chớp
chớp (Danh từ)
Nghĩa 01 · Ánh sáng lóe mạnh lên rồi tắt ngay, thường do đèn máy ảnh hoặc đèn báo tạo ra.
短暂而强烈的闪光。
Ánh sáng lóe mạnh lên rồi tắt ngay, thường do đèn máy ảnh hoặc đèn báo tạo ra.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Tia sáng lóe lên do phóng điện giữa các đám mây hoặc giữa mây và mặt đất.
云层之间或云层与地面之间放电时产生的强烈闪光。
Tia sáng lóe lên do phóng điện giữa các đám mây hoặc giữa mây và mặt đất.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chớp (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
闪电 tia chớp | 一道闪电照亮了夜空。 Một tia chớp sáng rực bầu trời đêm. |
闪电式进攻 cuộc tấn công chớp nhoáng | 军队昨晚发动了闪电式进攻。 Quân đội đã mở cuộc tấn công chớp nhoáng vào đêm qua. |
闪烁的灯 đèn chớp | 闪烁的灯表示汽车正在转弯。 Chiếc đèn chớp báo hiệu xe đang rẽ. |
雷电 sấm chớp | 昨晚雷电交加,整个街区都停电了。 Đêm qua sấm chớp dữ dội làm mất điện cả khu phố. |
chớp (Động từ)
Nghĩa 01 · Nhắm mắt lại rồi mở ra ngay.
迅速闭合又睁开眼睛。
Nhắm mắt lại rồi mở ra ngay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Nắm lấy ngay một cơ hội hiếm có, không bỏ lỡ.
迅速抓住难得的机会,不让其溜走。
Nắm lấy ngay một cơ hội hiếm có, không bỏ lỡ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Lóe sáng rồi vụt tắt ngay.
短暂地发出强光后迅速熄灭。
Lóe sáng rồi vụt tắt ngay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chớp (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
灯闪烁不停 đèn chớp tắt | 灯一直闪烁,让我很烦。 Đèn chớp tắt liên tục khiến tôi khó chịu. |