Anh - Việt
chốp
Động từ
chốp (Động từ)
Nghĩa 01 · Chộp hoặc nắm lấy rất nhanh.
迅速抓住或夺取。
Chộp hoặc nắm lấy rất nhanh.
Ví dụ
猫在桌子底下抓住了老鼠。【】Con mèo chốp con chuột dưới gầm bàn.
他一把抓住了正在掉落的手机。【】Anh ấy chốp lấy chiếc điện thoại đang rơi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chốp (Verb)
chốp + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
抓住机会 chốp lấy cơ hội | 她抓住了去国外工作的机会。 Cô ấy chốp lấy cơ hội làm việc ở nước ngoài. |
抓住某人的手 chốp lấy tay ai | 孩子过马路时抓住了妈妈的手。 Đứa bé chốp lấy tay mẹ khi qua đường. |
抓住时机 chốp lấy thời cơ | 公司抓住时机扩大了市场。 Công ty đã chốp lấy thời cơ để mở rộng thị trường. |