Anh - Việt

Bản dịch của từ Chót bót trong tiếng Trung

chót bót

Danh từ

chót bót (Danh từ)

Nghĩa 01 · Tên một loài chim rừng họ hàng với chim tu hú, đuôi dài, ban đêm kêu hai tiếng để gọi nhau.

与杜鹃同科的一种夜行林鸟,尾巴长,夜间鸣叫两声。

Tên một loài chim rừng họ hàng với chim tu hú, đuôi dài, ban đêm kêu hai tiếng để gọi nhau.

Ví dụ
午夜时分,我听到森林里传来chót bót的叫声。【】Nửa đêm, tôi nghe tiếng chót bót vọng từ trong rừng.
我爷爷说这种鸟通常在夜里鸣叫。【】Ông tôi kể chót bót thường kêu vào ban đêm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh