Anh - Việt
chột dạ
Tính từ
chột dạ (Tính từ)
Nghĩa 01 · giật mình lo sợ vì cảm thấy điều mình đang giấu giếm có nguy cơ bị phát hiện
心虚
giật mình lo sợ vì cảm thấy điều mình đang giấu giếm có nguy cơ bị phát hiện
Ví dụ
他听到声音时感到不安。【】Cô ấy cảm thấy chột dạ khi cửa mở bất ngờ.
他对谎言不紧张吗?【】Anh có cảm thấy chột dạ khi nói dối không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa