Anh - Việt
chớt nhả
Động từ
chớt nhả (Động từ)
Nghĩa 01 · Nói đùa cợt, ăn nói thiếu đứng đắn, thường có ý trêu ghẹo.
说话轻浮随便,爱开不正经的玩笑。
Nói đùa cợt, ăn nói thiếu đứng đắn, thường có ý trêu ghẹo.
Ví dụ
他总是跟班上的女生开玩笑。【】Anh ấy hay chớt nhả với các bạn gái trong lớp.
别再油嘴滑舌了,认真谈谈吧。【】Đừng chớt nhả nữa, nói chuyện nghiêm túc đi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chớt nhả (Verb)
Trạng từ + chớt nhảchớt nhả + Danh từchớt nhả + Giới từchớt nhả + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
总爱开玩笑 hay chớt nhả | 他总爱开玩笑,所以很难分辨他什么时候是认真的。 Anh ấy hay chớt nhả nên đôi khi khó biết lúc nào nghiêm. |