Anh - Việt

Bản dịch của từ Chợt trong tiếng Trung

chợt

Động từTrạng từ

chợt (Động từ)

Nghĩa 01 · Nhận thấy hoặc bắt gặp điều gì đó một cách bất ngờ.

突然察觉或意识到某事。

Nhận thấy hoặc bắt gặp điều gì đó một cách bất ngờ.

Ví dụ
我突然意识到自己的错误。【】Tôi chợt nhận ra lỗi của mình.
他突然看到妈妈站在门口。【】Anh ấy chợt thấy mẹ đứng ở cửa.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chợt (Verb)

chợt + Danh từ
Kết hợp từ của chợt
Collocation
Ví dụ

注意到了差别

chợt nhận thấy sự khác biệt

比较两份设计时,我注意到了差别。

Khi so sánh hai bản thiết kế, tôi chợt nhận thấy sự khác biệt.

不经意间撞上她的目光

chợt bắt gặp ánh mắt cô ấy

拥挤的房间里,他突然撞上了她的目光。

Giữa đám đông, anh chợt bắt gặp ánh mắt cô ấy.

突然瞥见一个人影

chợt nhìn thấy bóng người

走过昏暗的走廊时,她突然瞥见一个人影闪过。

Đi ngang qua hành lang tối, cô chợt nhìn thấy bóng người lướt qua.

突然意识到真相

chợt nhận ra sự thật

看到那封信,他突然意识到了真相。

Nhìn thấy bức thư, anh chợt nhận ra sự thật.

突然听到一声尖叫

chợt nghe thấy tiếng hét

深夜里,我突然听到隔壁传来一声尖叫。

Đêm khuya, tôi chợt nghe thấy tiếng hét từ nhà bên.

chợt (Trạng từ)

Nghĩa 01 · Diễn tả việc xảy ra thình lình, trong khoảnh khắc, không báo trước.

表示突然发生,出乎意料。

Diễn tả việc xảy ra thình lình, trong khoảnh khắc, không báo trước.

Ví dụ
我突然想起自己忘了锁门。【】Tôi chợt nhớ ra mình quên khóa cửa.
下午天气突然下起了大雨。【】Trời chợt mưa to giữa buổi chiều.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chợt (Adverb)

chợt + Danh từchợt + Động từ
Kết hợp từ của chợt
Collocation
Ví dụ

突然冒出一个想法

chợt nảy ra ý tưởng

洗澡时,我突然想到了项目的一个新点子。

Khi đang tắm, tôi chợt nảy ra ý tưởng mới cho dự án.

突然传来一声响动

chợt có tiếng động

屋里正安静时,楼上突然传来一声巨响。

Đang yên lặng thì chợt có tiếng động lớn từ tầng trên.

Video ngữ cảnh