Anh - Việt

Bản dịch của từ Chốt trong tiếng Trung

chốt

Danh từĐộng từ

chốt (Danh từ)

Nghĩa 01 · Thanh, que hoặc bộ phận dùng để cài, khóa hay giữ các phần chắc lại với nhau.

用来扣紧、锁住或固定物体的杆、销等部件。

Thanh, que hoặc bộ phận dùng để cài, khóa hay giữ các phần chắc lại với nhau.

Ví dụ
门闩卡住了,所以我打不开门。【】Cái chốt cửa bị kẹt nên tôi không mở được.
他换了自行车座锁上坏掉的销钉。【】Anh ấy thay chốt khóa yên xe đạp bị gãy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Vị trí có lực lượng canh giữ để kiểm soát hoặc bảo vệ một khu vực.

为控制或保卫某个地区而设立的驻守地点。

Vị trí có lực lượng canh giữ để kiểm soát hoặc bảo vệ một khu vực.

Ví dụ
警察在路口设了检查站查车。【】Cảnh sát lập chốt ở đầu đường để kiểm tra xe.
士兵在山上设立据点保护道路。【】Bộ đội lập chốt trên đồi để bảo vệ con đường.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chốt (Noun)

chốt + Danh từchốt + Tính từchốt + Động từ
Kết hợp từ của chốt
Collocation
Ví dụ

门闩

chốt cửa

睡前请插好门闩。

Hãy cài chốt cửa trước khi đi ngủ.

chốt (Động từ)

Nghĩa 01 · Cài hoặc khóa chặt bằng chốt.

用插销等扣紧或锁好。

Cài hoặc khóa chặt bằng chốt.

Ví dụ
睡觉前记得把门闩上。【】Nhớ chốt cửa trước khi đi ngủ nhé.
她闩好大门后走进了屋。【】Cô ấy chốt cổng rồi đi vào nhà.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Bố trí lực lượng tại một vị trí để kiểm soát hoặc bảo vệ khu vực.

在某处部署人员或力量,以控制或保卫一个地区。

Bố trí lực lượng tại một vị trí để kiểm soát hoặc bảo vệ khu vực.

Ví dụ
该单位整夜驻守在三岔路口。【】Đơn vị chốt ở ngã ba suốt đêm.
军队在山上部署兵力观察周围地区。【】Quân đội chốt trên đồi để quan sát khu vực.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · Quyết định hoặc xác nhận điều cuối cùng để không thay đổi nữa.

最后确定或确认,不再改变。

Quyết định hoặc xác nhận điều cuối cùng để không thay đổi nữa.

Ví dụ
我们把开会日期敲定在星期五吧。【】Chúng ta chốt ngày họp vào thứ Sáu nhé.
客户通过电话确认了订单。【】Khách đã chốt đơn hàng qua điện thoại.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chốt (Verb)

chốt + Danh từchốt + Động từ
Kết hợp từ của chốt
Collocation
Ví dụ

敲定方案

chốt phương án

我们需要在会议前敲定方案。

Chúng ta cần chốt phương án trước cuộc họp.

在边境驻军

chốt quân ở biên giới

军队在边境驻军以保护该地区。

Quân đội chốt quân ở biên giới để bảo vệ khu vực.

确定日期

chốt lịch

他们明天会确定面试日期。

Họ sẽ chốt lịch phỏng vấn vào ngày mai.

敲定最终价格

chốt giá

双方经过多轮谈判后敲定了最终价格。

Hai bên đã chốt giá sau nhiều lần thương lượng.

Video ngữ cảnh