chốt
chốt (Danh từ)
Nghĩa 01 · Thanh, que hoặc bộ phận dùng để cài, khóa hay giữ các phần chắc lại với nhau.
用来扣紧、锁住或固定物体的杆、销等部件。
Thanh, que hoặc bộ phận dùng để cài, khóa hay giữ các phần chắc lại với nhau.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Vị trí có lực lượng canh giữ để kiểm soát hoặc bảo vệ một khu vực.
为控制或保卫某个地区而设立的驻守地点。
Vị trí có lực lượng canh giữ để kiểm soát hoặc bảo vệ một khu vực.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chốt (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
门闩 chốt cửa | 睡前请插好门闩。 Hãy cài chốt cửa trước khi đi ngủ. |
chốt (Động từ)
Nghĩa 01 · Cài hoặc khóa chặt bằng chốt.
用插销等扣紧或锁好。
Cài hoặc khóa chặt bằng chốt.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Bố trí lực lượng tại một vị trí để kiểm soát hoặc bảo vệ khu vực.
在某处部署人员或力量,以控制或保卫一个地区。
Bố trí lực lượng tại một vị trí để kiểm soát hoặc bảo vệ khu vực.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Quyết định hoặc xác nhận điều cuối cùng để không thay đổi nữa.
最后确定或确认,不再改变。
Quyết định hoặc xác nhận điều cuối cùng để không thay đổi nữa.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chốt (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
敲定方案 chốt phương án | 我们需要在会议前敲定方案。 Chúng ta cần chốt phương án trước cuộc họp. |
在边境驻军 chốt quân ở biên giới | 军队在边境驻军以保护该地区。 Quân đội chốt quân ở biên giới để bảo vệ khu vực. |
确定日期 chốt lịch | 他们明天会确定面试日期。 Họ sẽ chốt lịch phỏng vấn vào ngày mai. |
敲定最终价格 chốt giá | 双方经过多轮谈判后敲定了最终价格。 Hai bên đã chốt giá sau nhiều lần thương lượng. |