Anh - Việt
chư bà
Danh từ
chư bà (Danh từ)
Nghĩa 01 · Các bà già, chỉ những phụ nữ lớn tuổi ở nông thôn nói chung.
指农村中年纪较大的妇女们。
Các bà già, chỉ những phụ nữ lớn tuổi ở nông thôn nói chung.
Ví dụ
村里的老太太们常在傍晚时分聚集在榕树下。【】Chư bà trong làng thường tụ tập dưới gốc đa mỗi chiều.
村里的老妇人们常给孩子们讲过去的故事。【】Chư bà trong xóm hay kể chuyện xưa cho lũ trẻ nghe.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chư bà (Noun)
Số lượng + chư bàchư bà + Danh từchư bà + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一群老太太 đám chư bà | 一群老太太在年初结伴去寺里拜佛。 Một đám chư bà kéo nhau đi lễ chùa đầu năm. |