Anh - Việt
chữ bát
Danh từ
chữ bát (Danh từ)
Nghĩa 01 · Hình dáng chữ 八, dùng để tả tư thế đứng hay đi với hai bàn chân xoạc ra ngoài.
形状像“八”字的站立或走路姿势,两脚向外撇开。
Hình dáng chữ 八, dùng để tả tư thế đứng hay đi với hai bàn chân xoạc ra ngoài.
Ví dụ
他双脚呈八字形站立以保持平衡。【】Anh ấy đứng chữ bát để giữ thăng bằng.
站直,别把双脚摆成八字形。【】Đừng đứng chữ bát khi chờ xe buýt.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chữ bát (Noun)
Danh từ + chữ bátĐộng từ + chữ bát
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
八字步姿 dáng chữ bát | 老人站在院子中间,双脚呈八字形。 Ông lão đứng dáng chữ bát giữa sân đình. |
八字步 tư thế chữ bát | 教练要求学员拉弓时保持八字步。 Huấn luyện viên yêu cầu học viên giữ tư thế chữ bát khi kéo cung. |
外八字脚 chân chữ bát | 他的脚向外张开,所以跑不快。 Đôi chân chữ bát khiến cậu bé khó chạy nhanh. |