Anh - Việt
chủ biên
Danh từ
chủ biên (Danh từ)
Nghĩa 01 · người chủ trì công tác biên soạn một công trình tập thể
主编
người chủ trì công tác biên soạn một công trình tập thể
Ví dụ
这本书的主编负责内容审核。【】Chủ biên cuốn sách chịu trách nhiệm kiểm duyệt nội dung.
他不是这份报告的主编吗?【】Anh ấy có phải là chủ biên của báo cáo này không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa