Anh - Việt

Bản dịch của từ Chủ bút trong tiếng Trung

chủ bút

Danh từ

chủ bút (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người đứng đầu việc biên tập một tờ báo hoặc tạp chí.

负责报纸或杂志编辑和管理工作的最高负责人。

Người đứng đầu việc biên tập một tờ báo hoặc tạp chí.

Ví dụ
他从去年起担任当地报纸的主编。【】Anh ấy là chủ bút của tờ báo địa phương từ năm ngoái.
总编辑决定在本周的这一期刊登那篇专题报道。【】Chủ bút quyết định đăng bài phóng sự đó trên số báo tuần này.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chủ bút (Noun)

chủ bút + Danh từchủ bút + Tính từchủ bút + Động từ
Kết hợp từ của chủ bút
Collocation
Ví dụ

杂志主编

chủ bút tạp chí

他是一家著名文学杂志的主编。

Ông ấy là chủ bút tạp chí văn học nổi tiếng.

报纸总编辑

chủ bút báo

她去年被任命为报纸的总编辑。

Bà được bổ nhiệm làm chủ bút báo vào năm ngoái.

Video ngữ cảnh