Anh - Việt
chữ chân
Danh từ
chữ chân (Danh từ)
Nghĩa 01 · Kiểu chữ Hán viết rõ ràng, ngay ngắn, nét đều và thẳng.
一种工整、端正、笔画清楚的汉字书写体。
Kiểu chữ Hán viết rõ ràng, ngay ngắn, nét đều và thẳng.
Ví dụ
兰每天练习十分钟的楷书。【】Lan luyện chữ chân mười phút mỗi ngày.
我爷爷的楷书写得很漂亮,笔画工整。【】Ông tôi viết chữ chân rất đẹp và ngay ngắn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chữ chân (Noun)
Danh từ + chữ chânchữ chân + Danh từĐộng từ + chữ chân
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
楷书书法 thư pháp chữ chân | 我祖父非常擅长楷书书法。 Ông nội tôi rất giỏi thư pháp chữ chân. |