Anh - Việt
chữ chi
Danh từ
chữ chi (Danh từ)
Nghĩa 01 · Hình đường nét gấp khúc qua lại, giống nét chữ 之, thường dùng để chỉ đường uốn khúc.
像“之”字一样来回弯折的线条或道路。
Hình đường nét gấp khúc qua lại, giống nét chữ 之, thường dùng để chỉ đường uốn khúc.
Ví dụ
上山的路有很多之字形弯道,非常危险。【】Con đường lên đồi có nhiều khúc chữ chi rất nguy hiểm.
盘山路让车辆更安全地爬坡。【】Đường chữ chi giúp xe leo dốc an toàn hơn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chữ chi (Noun)
Danh từ + chữ chi
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
之字形道路 đường chữ chi | 大巴沿着之字形的公路穿过许多弯道爬上山。 Xe buýt leo núi theo đường chữ chi qua nhiều khúc cua. |
之字形 hình chữ chi | 墙上的裂缝呈之字形延伸。 Các vết nứt trên tường chạy theo hình chữ chi. |
之字形小路 lối đi chữ chi | 通往山顶的之字形小路非常陡。 Lối đi chữ chi dẫn lên đỉnh núi rất dốc. |
之字形山路 đường đèo chữ chi | 卡车在之字形山路上不得不多次倒车。 Xe tải phải lùi lại nhiều lần trên đường đèo chữ chi. |