Anh - Việt
chu chuyển
Động từ
chu chuyển (Động từ)
Nghĩa 01 · Vận động theo vòng tuần hoàn có chu kỳ, thường nói về vốn hoặc hàng hóa trong kinh tế.
按一定周期循环运动,多指经济活动中的资金或货物流转。
Vận động theo vòng tuần hoàn có chu kỳ, thường nói về vốn hoặc hàng hóa trong kinh tế.
Ví dụ
企业的资金需要快速周转才能盈利。【】Vốn trong doanh nghiệp cần chu chuyển nhanh để sinh lời.
商品流通顺畅,市场才会活跃。【】Hàng hóa chu chuyển tốt thì thị trường mới sôi động.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chu chuyển (Verb)
Danh từ + chu chuyểnchu chuyển + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
流通中的商品 hàng hóa chu chuyển | 本季度之后,市场上流通的商品数量大幅增长。 Lượng hàng hóa chu chuyển trên thị trường tăng mạnh sau quý này. |
资金周转很快 vốn chu chuyển nhanh | 这家公司的资金周转很快,因此现金流始终稳定。 Doanh nghiệp này có vốn chu chuyển nhanh nên dòng tiền luôn ổn định. |
周转率 tốc độ chu chuyển | 这家店的库存周转率非常高。 Tốc độ chu chuyển hàng tồn kho của cửa hàng này rất cao. |