Anh - Việt
chữ con
Danh từ
chữ con (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chữ cái viết thường, không phải chữ hoa.
小写字母,即不是大写的字母。
Chữ cái viết thường, không phải chữ hoa.
Ví dụ
请用小写字母写你的名字。【】Vui lòng viết tên bạn bằng chữ con.
句子里的大多数单词应使用小写字母。【】Bạn nên viết chữ con cho hầu hết các từ trong câu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chữ con (Noun)
Danh từ + chữ conĐộng từ + chữ con
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
大写和小写字母 chữ hoa và chữ con | 这个用户名区分大写和小写字母。 Tên đăng nhập này phân biệt chữ hoa và chữ con. |