Anh - Việt
chữ đệm
Danh từ
chữ đệm (Danh từ)
Nghĩa 01 · từ đặt giữa họ và tên
中间名
từ đặt giữa họ và tên
Ví dụ
她的中间名字是梅。【】Chữ đệm của cô ấy là Mai.
你没有中间名字吗?【】Bạn không có chữ đệm sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
chữ đệm
中间名
từ đặt giữa họ và tên
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa