Anh - Việt
chủ đích
Danh từ
chủ đích (Danh từ)
Nghĩa 01 · Mục tiêu hoặc ý định chính của một việc làm.
做某事的主要目的或意图。
Mục tiêu hoặc ý định chính của một việc làm.
Ví dụ
该项目的主要目的是帮助贫困儿童。【】Chủ đích của chương trình là hỗ trợ trẻ em nghèo.
她的主要目标是提高员工的技能。【】Chủ đích của cô ấy là nâng cao kỹ năng cho nhân viên.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chủ đích (Noun)
Giới từ + chủ đíchchủ đích + Tính từchủ đích + Từ đi kèmĐộng từ + chủ đích
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
目的是做某事 với chủ đích + động từ | 公司举办培训,目的是提高员工的沟通技能。 Công ty tổ chức buổi đào tạo với chủ đích nâng cao kỹ năng giao tiếp của nhân viên. |