Anh - Việt
chữ đinh
Tính từ
chữ đinh (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có hình giống chữ T, thường dùng để tả kiểu bố cục của một ngôi nhà.
呈丁字形的,常形容房屋布局。
Có hình giống chữ T, thường dùng để tả kiểu bố cục của một ngôi nhà.
Ví dụ
这座丁字形的房子有正厅和一间横屋。【】Ngôi nhà chữ đinh có gian chính và một nếp nhà ngang.
我的祖父母曾住在一座丁字形的房子里。【】Ông bà tôi từng sống trong một căn nhà chữ đinh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chữ đinh (Adjective)
Danh từ + chữ đinhchữ đinh + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
丁字形房屋 nhà chữ đinh | 这座丁字形房屋有一个主厅和一侧的厢房。 Ngôi nhà chữ đinh này có một gian chính và một phần nhà ngang. |