Anh - Việt
chữ đồng
Danh từ
chữ đồng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Ký tự giống hệt nhau về hình dạng, dùng để chỉ những chữ trùng khớp nhau.
形状相同的字符。
Ký tự giống hệt nhau về hình dạng, dùng để chỉ những chữ trùng khớp nhau.
Ví dụ
这个表格的两个单元格包含相同的字符。【】Hai ô trong bảng này chứa chữ đồng nhau.
在测试中,我在两段文字里找到了相同的字符。【】Trong bài kiểm tra, em tìm thấy chữ đồng ở hai đoạn văn.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chữ đồng (Noun)
Số lượng + chữ đồngĐộng từ + chữ đồng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
两个相同的字符 hai chữ đồng | 这个字符串中有两个相邻的相同的字符。 Trong chuỗi này có hai chữ đồng liền nhau. |