Anh - Việt
chú dượng
Danh từ
chú dượng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người đàn ông là chồng của dì hoặc cô ruột, là chú theo cách gọi trong họ hàng.
姨母或姑母的丈夫,即姨父或姑父。
Người đàn ông là chồng của dì hoặc cô ruột, là chú theo cách gọi trong họ hàng.
Ví dụ
我的姨父在岘港一家医院当医生。【】Chú dượng tôi làm bác sĩ ở một bệnh viện tại Đà Nẵng.
姨父常在周末带全家人出去玩。【】Chú dượng thường đưa cả nhà đi chơi vào cuối tuần.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chú dượng (Noun)
Danh từ + chú dượngchú dượng + Từ đi kèmĐộng từ + chú dượng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
姑父/姨父家 nhà chú dượng | 今年春节我们全家去姑父家吃饭。 Tết này cả nhà tôi sang nhà chú dượng ăn cơm. |