Anh - Việt
chú em
Danh từĐại từ
chú em (Danh từ)
chú em (Đại từ)
Nghĩa 01 · Cách người lớn tuổi gọi thân mật một người nam trẻ tuổi hơn.
年长者对较年轻男性的亲切称呼。
Cách người lớn tuổi gọi thân mật một người nam trẻ tuổi hơn.
Ví dụ
小伙子,你吃饭了吗,还是还在工作?【】Chú em ăn cơm chưa, hay vẫn đang làm việc?
你能帮我把这张桌子搬到楼上吗?【】Chú em có thể giúp anh mang cái bàn này lên tầng trên không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chú em (Pronoun)
chú em + Tính từchú em + Từ đi kèmchú em + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
有才华的小伙子 chú em tài giỏi | 这个有才华的小伙子一定会成功。 Chú em tài giỏi này sẽ thành công thôi. |