Anh - Việt

Bản dịch của từ Chứ gì trong tiếng Trung

chứ gì

Trạng từTiểu từ

chứ gì (Trạng từ)

Nghĩa 01 · Dùng để nhấn mạnh rằng sự việc chỉ có vậy, không có gì khác ngoài điều vừa nói.

表示只是如此,没有别的。

Dùng để nhấn mạnh rằng sự việc chỉ có vậy, không có gì khác ngoài điều vừa nói.

Ví dụ
那条帖子只是社区呼吁,没有别的。【】Bài đăng đó chỉ là lời kêu gọi cộng đồng chứ gì.
他只是想道歉,仅此而已。【】Anh ấy chỉ muốn xin lỗi chứ gì.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chứ gì (Adverb)

Danh từ + chứ gìTừ đi kèm + chứ gìĐộng từ + chứ gì
Kết hợp từ của chứ gì
Collocation
Ví dụ

只是朋友罢了

làm bạn thôi chứ gì

他们只是朋友罢了。

Hai người ấy chỉ làm bạn thôi chứ gì.

chứ gì (Tiểu từ)

Nghĩa 01 · Dùng ở cuối câu để nói điều gì đó đúng như người nói đã dự đoán.

表示果然如此,理所当然。

Dùng ở cuối câu để nói điều gì đó đúng như người nói đã dự đoán.

Ví dụ
她又迟到了,果然。【】Cô ấy lại trễ giờ nữa chứ gì.
下这么大的雨,爸爸肯定取消行程了,果然如此。【】Trời mưa thế này, chắc bố hủy chuyến đi chứ gì.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Dùng ở cuối câu để hỏi xác nhận điều mình đã đoán trước.

用于句末确认自己已有的猜测,表示对吧。

Dùng ở cuối câu để hỏi xác nhận điều mình đã đoán trước.

Ví dụ
你又忘带钥匙了,对吧?【】Anh lại quên chìa khóa nữa chứ gì.
你已经看过那条消息了,是吧?【】Bạn đã đọc tin đó rồi chứ gì.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chứ gì (Particle)

chứ gì + Từ đi kèm
Kết hợp từ của chứ gì
Collocation
Ví dụ

我就知道嘛

biết ngay chứ gì

下雨了,我就知道嘛。

Trời mưa rồi, tôi biết ngay chứ gì.

我早说过了吧

đã bảo rồi chứ gì

看吧,我早说过了吧。

Thấy chưa, mình đã bảo rồi chứ gì.

果然如我所料

như tôi đoán chứ gì

店里人很多,果然如我所料。

Quán đông người như tôi đoán chứ gì.

果然如我所说

đúng là thế chứ gì

一切果然如我所说。

Mọi chuyện đúng là thế chứ gì.

Video ngữ cảnh