Anh - Việt
chữ Gothic
Danh từ
chữ Gothic (Danh từ)
Nghĩa 01 · Kiểu chữ Latin thẳng đứng, có góc nhọn và nhiều nét móc trang trí, xuất hiện ở Italia vào thế kỉ X rồi phổ biến ở Đức.
一种拉丁字母书写体,字形直立、棱角分明,带有许多钩和装饰线条,十世纪起源于意大利,后在德国流行。
Kiểu chữ Latin thẳng đứng, có góc nhọn và nhiều nét móc trang trí, xuất hiện ở Italia vào thế kỉ X rồi phổ biến ở Đức.
Ví dụ
这本书封面上的标题是用哥特体写的。【】Tiêu đề bìa sách này được viết bằng chữ gothic cổ.
我喜欢哥特体,因为它看起来古老而典雅。【】Tôi thích chữ gothic vì nhìn rất cổ kính.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chữ Gothic (Noun)
Danh từ + chữ gothicchữ gothic + Danh từĐộng từ + chữ gothic
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
哥特体字体 kiểu chữ gothic | 书名采用哥特体字体排版。 Tựa đề cuốn sách được in bằng kiểu chữ gothic. |
哥特式字体 phông chữ gothic | 我的电脑里装有哥特式字体。 Máy tính của tôi đã cài sẵn phông chữ gothic. |