Anh - Việt
chữ Hán
Danh từ
chữ Hán (Danh từ)
Nghĩa 01 · Hệ thống chữ viết dùng các ký tự biểu ý của tiếng Trung, từng được dùng để viết tiếng Việt cổ.
汉语使用的表意文字系统,过去也曾用于书写古代越南语。
Hệ thống chữ viết dùng các ký tự biểu ý của tiếng Trung, từng được dùng để viết tiếng Việt cổ.
Ví dụ
他正在学习汉字,以便阅读古书。【】Anh ấy đang học chữ hán để đọc sách cổ.
一个汉字通常有很多笔画。【】Một chữ hán thường có nhiều nét.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chữ Hán (Noun)
chữ hán + Tính từchữ hán + Từ đi kèmĐộng từ + chữ hán
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
古代汉字 chữ hán cổ | 这块石碑上刻有古代汉字。 Bia đá này có khắc chữ hán cổ. |