Anh - Việt
chủ hôn
Danh từ
chủ hôn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người chủ trì và điều hành lễ cưới.
主持婚礼仪式的人。
Người chủ trì và điều hành lễ cưới.
Ví dụ
我们家请了一位主婚人来主持婚礼。【】Gia đình mình đã thuê một chủ hôn để điều hành lễ cưới.
新郎希望由他的好朋友担任主婚人。【】Chú rể muốn chủ hôn là một người bạn thân của anh ấy.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chủ hôn (Noun)
Danh từ + chủ hônĐộng từ + chủ hôn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
婚礼主持人 người chủ hôn | 新人聘请了一位经验丰富的婚礼主持人。 Cô dâu chú rể đã mời một người chủ hôn có kinh nghiệm. |