Anh - Việt

Bản dịch của từ Chư huynh trong tiếng Trung

chư huynh

Đại từ

chư huynh (Đại từ)

Nghĩa 01 · Cách xưng hô trịnh trọng dùng để gọi nhiều người nam ngang hàng hoặc anh em đồng môn, đồng đạo.

对同辈男性的敬称,指各位兄弟或诸位兄长。

Cách xưng hô trịnh trọng dùng để gọi nhiều người nam ngang hàng hoặc anh em đồng môn, đồng đạo.

Ví dụ
我想问问诸位兄长今天有没有空?【】Tôi muốn hỏi chư huynh hôm nay có rảnh không?
请各位兄弟帮我一把,好吗?【】Xin chư huynh giúp tôi một tay việc này nhé.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chư huynh (Pronoun)

Từ đi kèm + chư huynhchư huynh + Danh từ
Kết hợp từ của chư huynh
Collocation
Ví dụ

諸位兄長

kính thưa chư huynh

諸位兄長,今天我們齊聚一堂商議公事。

Kính thưa chư huynh, hôm nay chúng ta cùng bàn việc chung.

諸位兄長

thưa chư huynh

諸位兄長,請各位入座。

Thưa chư huynh, xin mời mọi người vào chỗ ngồi.

Video ngữ cảnh