Anh - Việt
chu kì
Danh từ
chu kì (Danh từ)
Nghĩa 01 · khoảng thời gian nhất định để một quá trình tuần hoàn lặp lại sự diễn biến của nó một cách đều đặn
周期
khoảng thời gian nhất định để một quá trình tuần hoàn lặp lại sự diễn biến của nó một cách đều đặn
Ví dụ
经济有一个正常的周期。【】Kinh tế có một chu kì bình thường.
社会活动没有固定的重复间隔吗?【】Hoạt động xã hội không có chu kì cố định sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · khoảng thời gian tương đối không đổi giữa hai lần diễn ra kế tiếp nhau của một hiện tượng thường xuyên lặp đi lặp lại
周期
khoảng thời gian tương đối không đổi giữa hai lần diễn ra kế tiếp nhau của một hiện tượng thường xuyên lặp đi lặp lại
Ví dụ
每个社会活动都有固定的周期。【】Mỗi hoạt động xã hội đều có chu kì cố định.
这个节日没有固定的周期吗?【】Lễ hội này không có chu kì định kỳ sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · dãy nguyên tố hoá học sắp xếp theo chiều tăng của nguyên tử số, từ một nguyên tố kiềm đến một khí trơ, trong hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hoá học
周期
dãy nguyên tố hoá học sắp xếp theo chiều tăng của nguyên tử số, từ một nguyên tố kiềm đến một khí trơ, trong hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hoá học
Ví dụ
每个元素在周期表的周期中排列。【】Mỗi nguyên tố được sắp xếp trong chu kì hóa học.
这个周期表没有周期缺失。【】Bảng tuần hoàn này không có chu kì bị thiếu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa