Anh - Việt
chủ kiến
Danh từ
chủ kiến (Danh từ)
Nghĩa 01 · Ý kiến riêng đã được hình thành vững chắc của một người về một vấn đề.
自己对某件事形成的稳定看法。
Ý kiến riêng đã được hình thành vững chắc của một người về một vấn đề.
Ví dụ
他很有主见,不容易被别人说服。【】Anh ấy là người có chủ kiến, không dễ bị người khác thuyết phục.
虽然年纪小,儿子对学习已经有明确的己见。【】Dù còn nhỏ, con tôi đã có chủ kiến riêng về chuyện học hành.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chủ kiến (Noun)
chủ kiến + Tính từĐộng từ + chủ kiến
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
个人主见 chủ kiến cá nhân | 这只是我个人的主见。 Đây chỉ là chủ kiến cá nhân của tôi. |
坚定的主见 chủ kiến vững vàng | 他对每个决定都有坚定的主见。 Anh ấy có chủ kiến vững vàng trong mọi quyết định. |