Anh - Việt
chu kỳ sản xuất
Danh từ
chu kỳ sản xuất (Danh từ)
Nghĩa 01 · khoảng thời gian lặp đi lặp lại của nguyên vật liệu, trong quá trình sản xuất đến khi ra thành phẩm
生产周期
khoảng thời gian lặp đi lặp lại của nguyên vật liệu, trong quá trình sản xuất đến khi ra thành phẩm
Ví dụ
Bình Minh 将生产周期缩短到十天。【】Bình Minh rút ngắn chu kỳ sản xuất còn mười ngày.
兰的工厂一周内没有完成制造周期。【】Xưởng may Lan không hoàn tất chu kỳ sản xuất trong tuần.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa