Anh - Việt
chứ lại
Liên từ
chứ lại (Liên từ)
Nghĩa 01 · Dùng để nêu điều trái với lẽ thường hoặc điều người ta mong đợi, thường để trách móc hay ngạc nhiên.
表示与常理或预期相反,常带有责备或惊讶的语气。
Dùng để nêu điều trái với lẽ thường hoặc điều người ta mong đợi, thường để trách móc hay ngạc nhiên.
Ví dụ
他已经答应了,却又食言。【】Đã hứa rồi chứ lại nuốt lời.
下这么大的雨,她却没带伞就出门了。【】Trời mưa to thế chứ lại đi không mang ô.
Từ tiếng Trung gần nghĩa