Anh - Việt
chứ lị
Trợ từ
chứ lị (Trợ từ)
Nghĩa 01 · tổ hợp biểu thị ý nhấn mạnh thêm điều vừa khẳng định, cho là không thể có ý kiến nào khác
当然
tổ hợp biểu thị ý nhấn mạnh thêm điều vừa khẳng định, cho là không thể có ý kiến nào khác
Ví dụ
他当然是我们的朋友。【】Anh ấy chứ lị là bạn của chúng tôi.
你不是很忙吗?【】Bạn không bận chứ lị sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa