Anh - Việt
chữ lỏng
Danh từ
chữ lỏng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Hiểu biết nông, còn lờ mờ và thiếu chính xác về một việc gì đó.
了解不深,似懂非懂。
Hiểu biết nông, còn lờ mờ và thiếu chính xác về một việc gì đó.
Ví dụ
我刚开始学,所以知识还很肤浅。【】Em mới học nên chữ lỏng lắm.
读了几篇文章,他对经济仍然只是一知半解。【】Đọc vài bài báo mà anh ấy vẫn chỉ có chữ lỏng về kinh tế.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chữ lỏng (Noun)
Trạng từ + chữ lỏngchữ lỏng + Danh từchữ lỏng … Từ đi kèmĐộng từ + chữ lỏng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
只是皮毛而已 chỉ là chữ lỏng | 我对经济的了解只是皮毛而已。 Hiểu biết của tôi về kinh tế chỉ là chữ lỏng thôi. |