Anh - Việt

Bản dịch của từ Chú mày trong tiếng Trung

chú mày

Đại từ

chú mày (Đại từ)

Nghĩa 01 · Đại từ dùng để gọi người nhỏ tuổi hơn hoặc ngang hàng là nam giới, với giọng suồng sã, đôi khi hơi coi thường.

用于称呼年纪较小或关系亲近的男性,语气随便,有时带点轻慢。

Đại từ dùng để gọi người nhỏ tuổi hơn hoặc ngang hàng là nam giới, với giọng suồng sã, đôi khi hơi coi thường.

Ví dụ
你给我听好了,小子。【】Chú mày nghe anh nói đây này.
这么晚才回来,你去哪儿了?【】Chú mày đi đâu mà giờ này mới về?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chú mày (Pronoun)

chú mày + Từ đi kèmchú mày + Động từ
Kết hợp từ của chú mày
Collocation
Ví dụ

让你吃点苦头

để chú mày biết tay

你再敢顶嘴,我就让你吃点苦头。

Còn cãi nữa là tao để chú mày biết tay.

Video ngữ cảnh