Anh - Việt

Bản dịch của từ Chữ môn trong tiếng Trung

chữ môn

Danh từ

chữ môn (Danh từ)

Nghĩa 01 · Kiểu nhà cổ xây theo hình chữ 門, gồm một dãy nhà chính ở giữa và hai dãy nhà nhỏ hai bên.

仿照汉字“門”形状建造的传统住宅,中间为正房,两侧为厢房。

Kiểu nhà cổ xây theo hình chữ 門, gồm một dãy nhà chính ở giữa và hai dãy nhà nhỏ hai bên.

Ví dụ
我爷爷仍然住在乡下的一座门字形老宅里。【】Ông nội tôi vẫn sống trong ngôi nhà chữ môn ở quê.
门字形老房子因为中间有院子,通常很凉爽。【】Nhà chữ môn thường mát mẻ vì có sân ở giữa.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chữ môn (Noun)

Danh từ + chữ môn
Kết hợp từ của chữ môn
Collocation
Ví dụ

四合院

nhà chữ môn

他一家住在河内的一座四合院里。

Gia đình ông sống trong một ngôi nhà chữ môn ở Hà Nội.

四合院式建筑

kiến trúc chữ môn

这片老城区有许多四合院式建筑。

Khu phố cổ này có nhiều công trình kiến trúc chữ môn.

四合院样式

kiểu chữ môn

这座房子是按传统四合院样式建造的。

Ngôi nhà này được xây theo kiểu chữ môn truyền thống.

四合院式布局

bố cục chữ môn

四合院式的布局让每个房间都能采到充足的光线。

Bố cục chữ môn giúp mọi phòng đều đón được nhiều ánh sáng.