Anh - Việt
chú mục
Động từ
chú mục (Động từ)
Nghĩa 01 · Hướng sự chú ý hoặc ánh mắt vào một người, vật hay việc nào đó.
把注意力或目光集中在某人、某物或某事上。
Hướng sự chú ý hoặc ánh mắt vào một người, vật hay việc nào đó.
Ví dụ
大家都注视着大屏幕。【】Mọi người chú mục vào màn hình lớn.
老师讲课时,全班都专注地看着她。【】Cả lớp chú mục vào cô giáo khi cô giảng bài.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa