Anh - Việt

Bản dịch của từ Chủ não trong tiếng Trung

chủ não

Danh từ

chủ não (Danh từ)

Nghĩa 01 · Bộ phận đầu não, nơi quyết định mọi chính sách và chủ trương của một tổ chức hay quốc gia.

负责决定政策和方针的核心领导层。

Bộ phận đầu não, nơi quyết định mọi chính sách và chủ trương của một tổ chức hay quốc gia.

Ví dụ
领导团队是公司的决策核心。【】Ban lãnh đạo là chủ não của công ty, quyết định mọi chiến lược lớn.
政府是国家制定方针的领导核心。【】Chính phủ là chủ não của đất nước trong việc đề ra đường lối.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chủ não (Noun)

Danh từ + chủ nãochủ não + Danh từchủ não + Giới từ
Kết hợp từ của chủ não
Collocation
Ví dụ

幕后主谋

kẻ chủ não

警方逮捕了这起盗窃案的幕后主谋。

Cảnh sát đã bắt giữ kẻ chủ não của vụ trộm.

指挥中心

trung tâm chủ não

所有命令都从全市的指挥中心发出。

Mọi lệnh được truyền đi từ trung tâm chủ não của thành phố.

Video ngữ cảnh