Anh - Việt
chủ nghĩa cải lương
Danh từ
chủ nghĩa cải lương (Danh từ)
Nghĩa 01 · trào lưu chính trị chủ trương thực hiện những biến đổi xã hội bằng cải cách, không động chạm đến nền tảng của chế độ cũ vốn bất hợp lí
渐进主义
trào lưu chính trị chủ trương thực hiện những biến đổi xã hội bằng cải cách, không động chạm đến nền tảng của chế độ cũ vốn bất hợp lí
Ví dụ
社会改革中的改良主义支持通过渐进措施改善生活。【】Chủ nghĩa cải lương ủng hộ thay đổi xã hội từng bước.
改良主义不要求推翻现有制度。【】Chủ nghĩa cải lương không đòi hỏi lật đổ thể chế hiện tại.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa