Anh - Việt
chủ nghĩa cấu trúc
Danh từ
chủ nghĩa cấu trúc (Danh từ)
Nghĩa 01 · chủ trương sử dụng các phương pháp phân tích cấu trúc, mô hình hoá, hình thức hoá, toán học hoá trong các khoa học xã hội
结构主义是一种强调结构分析和模型化的方法
chủ trương sử dụng các phương pháp phân tích cấu trúc, mô hình hoá, hình thức hoá, toán học hoá trong các khoa học xã hội
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa