Anh - Việt

Bản dịch của từ Chủ nghĩa dada trong tiếng Trung

chủ nghĩa Dada

Danh từ

chủ nghĩa Dada (Danh từ)

Nghĩa 01 · trào lưu ở châu Âu những năm 1916-1922, chủ trương phá bỏ mọi quy tắc, hướng sự sáng tạo vào những cái quái dị, trừu tượng hoặc phi lí

达达主义 - 一种反传统、荒诞的艺术运动

trào lưu ở châu Âu những năm 1916-1922, chủ trương phá bỏ mọi quy tắc, hướng sự sáng tạo vào những cái quái dị, trừu tượng hoặc phi lí

Ví dụ
1916年,达达主义反对传统艺术规则。【】Năm 1916, chủ nghĩa dada phản đối quy tắc nghệ thuật truyền thống.
达达主义不遵守通常的艺术规则。【】Chủ nghĩa dada không tuân theo quy tắc nghệ thuật thông thường.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa