Anh - Việt

Bản dịch của từ Chủ nghĩa duy vật biện chứng trong tiếng Trung

Chủ Nghĩa Duy Vật Biện Chứng

Danh từ

Chủ Nghĩa Duy Vật Biện Chứng (Danh từ)

Nghĩa 01 · sự thống nhất hữu cơ của chủ nghĩa duy vật và phép biện chứng

辩证唯物主义

sự thống nhất hữu cơ của chủ nghĩa duy vật và phép biện chứng

Ví dụ
马克思主义者研究辩证唯物主义,理解社会变化。【】Các nhà Marxist nghiên cứu chủ nghĩa duy vật biện chứng để hiểu xã hội.
这门社会学课不讲辩证唯物主义。【】Lớp xã hội học này không dạy chủ nghĩa duy vật biện chứng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · khoa học về những quy luật phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội

辩证唯物主义

khoa học về những quy luật phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội

Ví dụ
社会学课介绍了辩证唯物主义的基本规律。【】Lớp xã hội học giới thiệu các quy luật cơ bản của chủ nghĩa duy vật biện chứng.
这本书没有解释辩证法哲学如何分析社会发展。【】Cuốn sách này không giải thích triết học biện chứng phân tích xã hội thế nào.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa