Anh - Việt
chủ nghĩa hiện thực
Danh từ
chủ nghĩa hiện thực (Danh từ)
Nghĩa 01 · khuynh hướng văn học - nghệ thuật tự đặt cho mình nhiệm vụ phản ánh hiện thực một cách đầy đủ, chân thật nhất
现实主义
khuynh hướng văn học - nghệ thuật tự đặt cho mình nhiệm vụ phản ánh hiện thực một cách đầy đủ, chân thật nhất
Ví dụ
现实主义真实描绘河内工人的生活,不加理想化。【】Chủ nghĩa hiện thực mô tả đời sống công nhân ở Hà Nội chân thật.
这部小说不是文学现实主义;它把社会理想化。【】Tiểu thuyết này không theo chủ nghĩa hiện thực; nó lý tưởng hóa xã hội.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa