Anh - Việt

Bản dịch của từ Chủ nghĩa hư vô trong tiếng Trung

chủ nghĩa hư vô

Danh từ

chủ nghĩa hư vô (Danh từ)

Nghĩa 01 · quan điểm phủ định tuyệt đối, phủ nhận hoàn toàn mọi giá trị tinh thần, đạo đức, văn hoá, v.v., cho rằng không có gì có ý nghĩa cả

虚无主义

quan điểm phủ định tuyệt đối, phủ nhận hoàn toàn mọi giá trị tinh thần, đạo đức, văn hoá, v.v., cho rằng không có gì có ý nghĩa cả

Ví dụ
他相信虚无主义,认为生活没有意义。【】Anh ấy tin vào chủ nghĩa hư vô, cho rằng cuộc sống vô nghĩa.
我们不支持虚无主义,它让人绝望。【】Chúng tôi không ủng hộ chủ nghĩa hư vô triết học vì nó làm người ta tuyệt vọng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh