Anh - Việt

Bản dịch của từ Chủ nghĩa kinh nghiệm trong tiếng Trung

chủ nghĩa kinh nghiệm

Danh từ

chủ nghĩa kinh nghiệm (Danh từ)

Nghĩa 01 · khuynh hướng triết học cho rằng kinh nghiệm là nguồn gốc duy nhất của nhận thức, cường điệu vai trò của nhận thức cảm tính, coi nhẹ vai trò của tư duy, của sự trừu tượng hoá khoa học

经验主义

khuynh hướng triết học cho rằng kinh nghiệm là nguồn gốc duy nhất của nhận thức, cường điệu vai trò của nhận thức cảm tính, coi nhẹ vai trò của tư duy, của sự trừu tượng hoá khoa học

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · tư tưởng coi thường lí luận, chỉ biết dựa vào kinh nghiệm để xét đoán và giải quyết công việc

经验主义:轻视理论,只依赖个人经验。

tư tưởng coi thường lí luận, chỉ biết dựa vào kinh nghiệm để xét đoán và giải quyết công việc

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa