Anh - Việt

Bản dịch của từ Chủ nghĩa lập thể trong tiếng Trung

chủ nghĩa lập thể

Danh từ

chủ nghĩa lập thể (Danh từ)

Nghĩa 01 · trường phái hội hoạ đầu thế kỉ XX, chủ trương thể hiện các sự vật phân tích ra thành những khối hình học đơn giản

立体主义 - 一种通过将物体分解为简单几何形状并同时展示多个视角的艺术运动。

trường phái hội hoạ đầu thế kỉ XX, chủ trương thể hiện các sự vật phân tích ra thành những khối hình học đơn giản

Ví dụ
1910年,巴黎画家用立体主义描绘人物。【】Năm 1910, họa sĩ Paris dùng chủ nghĩa lập thể vẽ vật.
兰的画作不属于立体主义,只展示一个视角。【】Tranh Lan không theo chủ nghĩa lập thể; chỉ một góc nhìn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa