Anh - Việt
chủ nghĩa phát xít
Danh từ
chủ nghĩa phát xít (Danh từ)
Nghĩa 01 · trào lưu chính trị biểu hiện quyền lợi của những tập đoàn phản động nhất trong giai cấp tư sản đế quốc chủ nghĩa, thi hành chính sách bạo lực cực đoan, chống cộng sản, thủ tiêu dân chủ, phân biệt chủng tộc, xâm lược các nước khác
法西斯主义
trào lưu chính trị biểu hiện quyền lợi của những tập đoàn phản động nhất trong giai cấp tư sản đế quốc chủ nghĩa, thi hành chính sách bạo lực cực đoan, chống cộng sản, thủ tiêu dân chủ, phân biệt chủng tộc, xâm lược các nước khác
Ví dụ
他反对法西斯主义的暴力行为。【】Anh ấy phản đối bạo lực của chủ nghĩa phát xít.
这个国家没有法西斯主义政府。【】Nước này không có chính phủ chủ nghĩa phát xít.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa