Anh - Việt
chủ nghĩa quan liêu
Danh từ
chủ nghĩa quan liêu (Danh từ)
Nghĩa 01 · phương thức quản lí nhà nước trong đó các cơ quan quyền lực thực tế không phụ thuộc vào quần chúng nhân dân và có đặc trưng chủ yếu là chủ nghĩa hình thức, bệnh giấy tờ và sự độc đoán
官僚主义
phương thức quản lí nhà nước trong đó các cơ quan quyền lực thực tế không phụ thuộc vào quần chúng nhân dân và có đặc trưng chủ yếu là chủ nghĩa hình thức, bệnh giấy tờ và sự độc đoán
Ví dụ
官僚主义导致政府效率低下。【】Chủ nghĩa quan liêu gây ra hiệu quả chính phủ thấp.
官僚体系不应阻碍改革吗?【】Chủ nghĩa quan liêu không nên cản trở cải cách sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · bệnh giấy tờ thiên về chủ nghĩa hình thức, xa rời thực tế
官僚主义 - 过于依赖文件和程序,忽视实际需求
bệnh giấy tờ thiên về chủ nghĩa hình thức, xa rời thực tế
Ví dụ
政府官员常常陷入官僚主义。【】Quan chức chính phủ thường gặp chủ nghĩa quan liêu.
这家公司的红色条条不被员工喜欢吗?【】Nhân viên có ghét chủ nghĩa quan liêu trong công ty này không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa