Anh - Việt
chủ nghĩa sô-vanh nước lớn
Danh từ
chủ nghĩa sô-vanh nước lớn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Thái độ coi dân tộc mình vượt trội hơn các dân tộc khác và ép buộc họ phải phục tùng.
自认本民族优越于其他民族并强迫他国屈从的民族沙文主义。
Thái độ coi dân tộc mình vượt trội hơn các dân tộc khác và ép buộc họ phải phục tùng.
Ví dụ
许多国家反对国际关系中的大国沙文主义。【】Nhiều quốc gia phản đối chủ nghĩa sô-vanh nước lớn trong quan hệ quốc tế.
他认为大国沙文主义损害世界和平。【】Ông ấy cho rằng chủ nghĩa sô-vanh nước lớn làm tổn hại hòa bình thế giới.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chủ nghĩa sô-vanh nước lớn (Noun)
Danh từ + chủ nghĩa sô-vanh nước lớnĐộng từ + chủ nghĩa sô-vanh nước lớn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
大国沙文主义的表现 biểu hiện của chủ nghĩa sô-vanh nước lớn | 看不起较小的邻国,是大国沙文主义的表现之一。 Thái độ coi thường láng giềng nhỏ hơn là một biểu hiện của chủ nghĩa sô-vanh nước lớn. |
大国沙文主义的威胁 nguy cơ chủ nghĩa sô-vanh nước lớn | 许多学者警告国际关系中大国沙文主义的威胁。 Nhiều học giả cảnh báo về nguy cơ chủ nghĩa sô-vanh nước lớn trong quan hệ quốc tế. |