Anh - Việt

Bản dịch của từ Chủ nghĩa tam dân trong tiếng Trung

Chủ Nghĩa Tam Dân

Danh từ

Chủ Nghĩa Tam Dân (Danh từ)

Nghĩa 01 · cương lĩnh chính trị của Tôn Trung Sơn, chủ trương dân tộc: độc lập; dân quyền: tự do; dân sinh: hạnh phúc

三民主义

cương lĩnh chính trị của Tôn Trung Sơn, chủ trương dân tộc: độc lập; dân quyền: tự do; dân sinh: hạnh phúc

Ví dụ
孙中山提出了三民主义的理念。【】Sun Yat-sen đã đề xuất chủ nghĩa tam dân.
你不相信三民主义的目标吗?【】Bạn không tin vào mục tiêu của chủ nghĩa tam dân sao?

Từ tiếng Trung gần nghĩa