Anh - Việt

Bản dịch của từ Chủ nghĩa tình cảm trong tiếng Trung

chủ nghĩa tình cảm

Danh từ

chủ nghĩa tình cảm (Danh từ)

Nghĩa 01 · khuynh hướng văn học - nghệ thuật nửa sau thế kỉ XVIII - đầu thế kỉ XIX ở các nước phương Tây, chủ trương thể hiện con người với những tình cảm tự nhiên phức tạp và tế nhị, nhưng lí tưởng hoá hiện thực

浪漫主义

khuynh hướng văn học - nghệ thuật nửa sau thế kỉ XVIII - đầu thế kỉ XIX ở các nước phương Tây, chủ trương thể hiện con người với những tình cảm tự nhiên phức tạp và tế nhị, nhưng lí tưởng hoá hiện thực

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa