Anh - Việt
chủ nghĩa tương đối
Danh từ
chủ nghĩa tương đối (Danh từ)
Nghĩa 01 · nguyên lí phương pháp luận tuyệt đối hoá một cách siêu hình tính tương đối và có điều kiện của tri thức con người, dẫn đến sự phủ nhận khả năng nhận thức chân lí khách quan, đến thuyết bất khả tri
相对主义
nguyên lí phương pháp luận tuyệt đối hoá một cách siêu hình tính tương đối và có điều kiện của tri thức con người, dẫn đến sự phủ nhận khả năng nhận thức chân lí khách quan, đến thuyết bất khả tri
Ví dụ
在哲学课上,李明研究相对主义如何否认普遍真理。【】Trong lớp triết học, Minh nghiên cứu chủ nghĩa tương đối và phủ nhận chân lý phổ quát.
这种社会观点不是哲学相对主义,因为它承认客观事实。【】Quan điểm xã hội này không phải chủ nghĩa tương đối triết học vì thừa nhận sự thật khách quan.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa